mụn con
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đứa con nhỏ: "mụn con" là từ ngữ địa phương hoặc khẩu ngữ, dùng để chỉ con cái, đặc biệt là những đứa con nhỏ, với sắc thái trìu mến, thân thương.
- Con cái nói chung: Trong một số ngữ cảnh, "mụn con" có thể được dùng để chỉ con cái (không phân biệt tuổi tác), mang ý nghĩa gần gũi, yêu thương.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bà ta có hai mụn con. (Bà ấy có hai đứa con.)
- Mụn con nhỏ của chị ấy rất ngoan. (Đứa con nhỏ của chị ấy rất ngoan ngoãn.)
- Nhà tôi có ba mụn con, hai trai một gái. (Gia đình tôi có ba người con, hai trai một gái.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mụn con" trong văn nói hàng ngày: thường được dùng trong giao tiếp thân mật, giữa người lớn tuổi với nhau khi nhắc đến con cái.
- Mụn con của bác lớn nhanh quá! (Con của bác lớn nhanh quá!)
"mụn con" với sắc thái so sánh: đôi khi dùng để ví von sự nhỏ bé, đáng yêu.
- Cô ấy yêu mụn con như báu vật. (Cô ấy yêu đứa con nhỏ như báu vật.)
Biến thể và từ gần giống
Con (danh từ): đứa trẻ, người con — nghĩa chung, không mang sắc thái địa phương.
- Con tôi đi học rồi. (Đứa con của tôi đã đi học.)
Mụn (danh từ): vết nhỏ trên da, hoặc (khẩu ngữ) chỉ vật nhỏ, đứa trẻ nhỏ.
- Mụn nhỏ này thật đáng yêu. (Đứa trẻ nhỏ này thật đáng yêu.)
Con nít (danh từ): trẻ em — từ đồng nghĩa phổ biến hơn.
- Con nít thường thích chơi đùa. (Trẻ em thường thích chơi đùa.)
Từ đồng nghĩa
- Đứa con: chỉ con cái, không phân biệt tuổi.
- Con nhỏ: đứa con bé, thường dùng trong khẩu ngữ.
- Trẻ nhỏ: đứa trẻ còn nhỏ tuổi.
Thành ngữ liên quan
Mụn con cưng: đứa con được yêu quý, chiều chuộng.
- Mụn con cưng của mẹ ngoan quá! (Đứa con yêu quý của mẹ ngoan quá!)
Mụn con nhỏ dại: đứa con còn nhỏ, chưa trưởng thành.
- Chăm sóc mụn con nhỏ dại là trách nhiệm của cha mẹ. (Chăm sóc đứa con còn nhỏ là trách nhiệm của cha mẹ.)